Trang chủKiến thức bất động sảnBảng Tra Diện Tích Cốt Thép Cực Chuẩn Kèm File Excel Mới...

Bảng Tra Diện Tích Cốt Thép Cực Chuẩn Kèm File Excel Mới Cập Nhật 2023

Bê tông cốt thép là một vật liệu quan trọng trong xây dựng cột, móng, dầm nhà, v.v. Việc xác định chính xác diện tích cốt thép giúp các kỹ sư có thể đưa ra kế hoạch cụ thể, tính toán những việc cần làm, đảm bảo quá trình thi công diễn ra nhanh chóng và an toàn. Cùng Mogi tìm hiểu bảng tra diện tích cốt thép kèm file excel mới nhất có thể tải về tại bài viết sau.

Cốt thép là gì?

Cốt thép là loại vật liệu xây dựng có tính chịu lực cao, có thể chống lại lực kéo của thép cây với cường độ cao. Vì vậy, cốt thép thường được sử dụng thay thế cho bê tông vì khả năng chịu lực kéo rất tốt.

Hiện nay, trong hầu hết các công trình xây dựng, xây nhà,… các kiến ​​trúc sư đều coi cốt thép là vật liệu chủ chốt và rất quan trọng.

Cốt thép là gì
Cốt thép là gì?

Có bao nhiêu loại cốt thép?

Tùy vào từng đặc điểm khác nhau mà cốt thép được phân thành 3 loại chính như sau:

  • Dựa vào công nghệ sản xuất có thể chia làm hai loại: cốt théo cán nóng (cốt thanh) và sợi kéo nguội (cốt sợi). 
  • Dựa vào vào hình dạng bề mặt bên ngoài chia thành 2 loại: cốt thép tròn trơn và thép có gờ.
  • Dựa vào điều kiện sử dụng có thể phân thành hai loại: cốt thép không căng trước (loại cốt thông thường) và cốt thép căng trước giúp tạo ứng lực trước.
Trên thị trường có mấy loại cốt thép?
Trên thị trường có mấy loại cốt thép?

>>>Tham khảo: Bê tông khí chưng áp là gì? Ưu điểm và Tính ứng dụng của AAC

Diện tích cốt thép là gì?

Trước khi tìm hiểu bảng tra diện tích cốt thép, cần làm rõ diện tích cốt thép là gì? Diện tích cốt thép là các thông số dùng trong tính toán cột, dầm trước khi đặt cốt thép dọc trong xây dựng.

Diện tích cốt thép là cơ sở quan trọng để kỹ sư lập bảng kế hoạch, lên phương án cụ thể và tính toán những việc cần làm, hỗ trợ quá trình thi công diễn ra nhanh chóng, thành công và đảm bảo an toàn lao động.

Muốn biết diện tích cốt thép cần dùng bảng tra diện tích cốt thép
Muốn biết diện tích cốt thép cần phải dùng bảng tra diện tích cốt thép

Công thức tính diện tích cốt thép sàn và dầm

Công thức tính diện tích cốt thép sàn và công thức tính diện tích cốt thép dầm như sau:

Cắt dải bản theo phương tính thép có chiều rộng 1m : b = 100cm (Phương ngắn cắt Ln; Phương dài cắt Ld)

Đặt giả thiết: a1 = 2 cm; a2 = 2,5 cm

Thay vào công thức: ho = hbn – a

Ta có được: ho1 = 12 – 2 = 10 (cm); ho2=12-2,5=9,5(cm)

Momen giữa nhịp (kN・m)

bảng tra diện tích cốt thép

bảng tra diện tích cốt thép

bảng tra diện tích cốt thép

Momen tại gối (kN.m)

bảng tra diện tích cốt thép

bảng tra diện tích cốt thép

bảng tra diện tích cốt thép

Cách đặt cốt thép theo phương dọc dầm đúng chuẩn

Ngoài những tính toán liên quan đến bảng tra diện tích cốt thép, việc nắm được những nguyên tắc cơ bản khi đặt cốt thép dọc dầm cũng rất quan trọng với các kỹ sư.

Đối với hướng dọc, các nguyên tắc chung sau đây cần được tuân thủ khi đặt cốt thép dầm:

  • Trong phạm vi momen âm, cốt thép dọc chịu lực kéo As được đặt ở trên, còn trong phạm vi momen dương thì đặt ở phía dưới.
  • Ở phạm vi tính toán và lựa chọn, cốt thép nên được đặt ở tiết diện có momen lớn nhất. 
  • Càng ra xa phần tiết diện này, có thể cắt bớt một số thanh thép và uốn chuyển vùng để giảm lượng cốt thép cho tiết kiệm hơn.
  • Sau khi cắt hoặc uốn phải đảm bảo số lượng cốt thép còn lại đủ khả năng chịu lực theo momen uốn trên tiết diện thẳng góc lẫn tiết diện nghiêng.
  • Cốt thép chịu lực phải được neo chắc chắn ở các đầu của mỗi thanh
  • Các cốt thép chịu lực ở phía dưới và phía trên có thể được đặt riêng lẻ hoặc phối hợp với nhau dọc theo trục dầm.
Lưu ý quan trọng khi đặt cốt thép phương dọc dầm
Ngoài bảng tra diện tích cốt thép, việc nắm vững nguyên tắc đặt cốt thép phương dọc dầm cũng rất quan trọng

>>>Tham khảo: Móng nhà cấp 4: Tiêu chuẩn lựa chọn loại móng trong xây nhà cấp 4

Các dạng bảng tra diện tích cốt thép

Bảng tra diện tích cốt thép cơ bản

Bảng tra diện tích cốt thép cơ bản là bảng chứa các thông tin bao gồm đường kính của cốt thép dọc dầm và kích cỡ tương ứng. Các thông số này vô cùng quan trọng vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và độ bền của công trình.

Đường kính (mm)

Diện tích tiết diện ngang cm2 ứng với số thanh

Trọng lượng lí thuyết (kG/m)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

4

0,126

0,251

0,377

0,512

0,628

0,754

0,879

1,003

1,130

0,099

5

0,196

0,390

0,590

0,790

0,980

1,180

1,380

1,570

1,770

0,154

6

0,283

0,5700

0,850

1,130

1,420

1,700

1,980

2,26

2,500

0,222

8

0,503

1,010

1,510

2,010

2,520

3,020

3,520

4,020

4,530

0,395

10

0,785

1,57

2,36

3,14

3,93

4,71

5,50

6,28

7,07

0,617

12

1,131

2,26

3,39

4,52

5,65

6,78

7,81

9,04

10,17

0,883

14

1,539

3,08

4,61

6,15

7,69

9,23

10,77

12,3

13,87

1,208

16

2,011

4,02

6,03

8,04

10,05

12,06

14,07

16,08

18,09

1,578

18

2,545

5,09

7,63

10,17

12,72

15,26

17,8

20,36

22,9

1,998

20

3,142

6,28

9,41

12,56

15,7

18,84

22,0

25,13

28,27

2,466

22

3,801

7,6

11,4

15,2

19,0

22,81

26,61

30,41

34,21

2,984

25

4,909

9,82

14,73

19,64

24,54

29,45

34,36

39,27

44,18

3,85

28

6,158

12,32

18,47

24,63

30,79

36,45

43,1

49,26

55,42

4,83

30

7,07

14,1

21,2

28,3

35,3

42,4

49,5

56,5

63,6

5,52

32

8,403

16,09

24,13

32,17

40,21

48,26

56,3

64,34

72,38

6,31

36

10,179

20,26

30,54

40,72

50,89

61,07

71,25

81,43

91,61

7,99

40

12,566

25,13

37,7

50,27

62,83

75,4

87,96

100,53

113,1

9,865

Bảng tra diện tích cốt thép sàn

Các thông số dành cho cốt thép sàn được thể hiện tại bảng tra diện tích cốt thép sàn dưới đây:

Bảng tra thép sàn (trên 1m bề rộng bản) – biết tổng diện tích thép As => a,ø 

Khoảng cách thép (cm)

Đường kính ø (mm)

6

6/8

8

8/10

10

10/12

12

12/14

14

7

4.04

5.61

7.19

9.20

11.21

13.69

16.16

19.07

21.99

8

3.54

4.91

6.29

8.05

9.81

11.98

14.14

16.69

19.24

9

3.14

4.37

5.59

7.16

8.72

10.64

12.57

14.83

17.10

10

2.83

3.93

5.03

6.44

7.85

9.58

11.31

13.35

15.39

11

2.57

3.57

4.57

5.85

7.14

8.71

10.28

12.14

13.99

12

2.36

3.28

4.19

5.37

6.54

7.98

9.43

11.13

12.83

13

2.18

3.02

3.87

4.95

6.04

7.37

8.70

10.27

11.84

14

2.02

2.81

3.59

4.60

5.61

6.84

8.08

9.54

10.99

15

1.89

2.62

3.35

4.29

5.23

6.39

7.54

8.90

10.26

16

1.77

2.46

3.14

4.03

4.91

5.99

7.07

8.34

9.62

17

1.66

2.31

2.96

3.79

4.62

5.64

6.65

7.85

9.05

18

1.57

2.18

2.79

3.58

4.36

5.32

6.28

7.42

8.55

19

1.49

2.07

2.65

3.39

4.13

5.04

5.95

7.03

8.10

20

1.42

1.97

2.52

3.22

3.93

4.79

5.66

6.68

7.70

Bảng tra trọng lượng cốt thép tròn

Các thông số về trọng lượng cốt thép tròn được thể hiện trong bảng tra diện tích cốt thép tròn (gọi tắt là bảng tra thép tròn) sau:

STT

Đường kính (mm)

Trọng lượng/1m(kg)

Trọng lượng/11.7m(kg)

1

6

0.22

2.60

2

8

0.39

4.62

3

10

0.62

7.21

4

12

0.89

10.39

5

14

1.21

14.14

6

16

1.58

18.47

7

18

2.00

23.37

8

20

2.47

28.85

9

22

2.98

34.91

10

25

3.85

45.08

11

28

4.83

56.55

12

32

6.31

73.87

>>>Tham khảo: Móng băng là gì? Kết cấu móng băng, Phân loại; Ưu nhược điểm

Bảng tra diện tích cốt thép dạng lưới

Cốt thép ở dạng lưới là sự sắp xếp của các sợi đan xen theo hình chữ thập rồi hàn lại. Đối với lưới thép được làm bằng sợi thép trơn, đường kính tối thiểu là 5 mm và tối đa là 12 mm. Sự khác biệt về đường kính giữa các sợi trong một ô lưới không được vượt quá 3 mm. Đối với sợi thép có gờ thì đường kính tối thiểu là 6 mm và đường kính tối đa là 12 mm.

Tham khảo bảng tra diện tích cốt thép lướt dưới đây:

Đường kính

Diện tích tiết diện ngang

as

80

90

100

110

120

130

140

150

160

170

180

190

200

6

28.2

353.8

314.4

283

257.3

235.8

217.7

202.1

188.7

176.9

166.5

157.2

148.9

141.5

8

50.3

628.8

558.9

503

457.3

419.2

386.9

359.3

335.3

314.4

295.9

279.4

264.7

241.5

10

78.5

991.3

872.2

785

713.6

654.2

603.8

560.7

523.3

490.6

461.8

436.1

413.2

392.5

12

113.1

1413.8

1256.7

1131

1028.2

942.5

870

807.9

754

706.9

665.3

628.3

595.3

565.5

14

153.9

1926.8

1710

1539

1399.1

1282.5

1183.8

1099.3

1026

961.9

905.3

855

810

769.5

16

201.1

2513.8

2234.4

2011

1828.2

1675.8

1546.9

1436.4

1340.7

1256.9

1182.9

1117.2

1058.4

1005.5

18

254.5

3181.3

2827.8

2545

2313.6

2120.8

1957.7

1817.9

1696.7

1590.6

1497.1

1413.9

1339.5

1272.5

20

314.2

3927.5

3491.1

3142

2856.4

2618.3

2416.9

2244.3

2094.7

1963.8

1848.2

1745.6

1653.7

1571

22

380.1

4751.3

4223.3

3801

3455.5

3167.5

2923.8

2715

2534

2375.6

2235.9

2111.7

2000.5

1900.5

25

490.9

6136.3

5454.4

4909

4462.7

4090.8

3776.2

3506.4

3272.7

3068.1

2887.6

2727.2

2583.7

2454.5

28

615.8

7697.5

6842.2

6158

5598.2

5131.7

4836.9

4398.6

4105.3

3848.8

3622.4

3421.1

3241.1

3079

30

706.9

8836.3

7854.4

7069

6426.4

5890.8

5437.7

4049.3

4712.7

4418.1

4158.2

3927.2

3720.5

3534.5

32

804.2

10052.5

8936.6

8042

7310.9

6701.7

6186.2

5744.3

5361.3

5026.3

4730.6

4467.8

4232.6

4021

40

1256.6

15707.5

13962.2

12566

11423.6

10471.7

9666.2

8975.7

8377.3

7853.8

7391.8

6981.1

6613.7

6283

Bảng tra diện tích cốt thép EXCEL

Bảng tra diện tích cốt thép bằng file excel dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng quản lý và tính toán thông số cần thiết trong xây dựng công trình thông qua phần mềm EXCEL

Bảng tra diện tích cốt thép trên EXCEL
Bảng tra diện tích cốt thép trên EXCEL

Mời các bạn tải file excel bảng tra diện tích cốt thép tại đây: 

Trên đây là những thông số quan trọng của các loại bảng tra diện tích cốt thép phổ biến nhất hiện nay, cũng như một số quy tắc khi bố trí cốt thép đúng chuẩn, an toàn trong xây dựng. Hy vọng bài viết trên đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và giá trị. Đừng quên đón đọc nhiều bài viết hay ho khác tại Mogi.vn bạn nhé!

>>>Có thể bạn quan tâm:

1/5 - (1 bình chọn)

TIN LIÊN QUAN